Traducción de "hogar" en vietnamita
chỗ ở, nhà, nhà cửa son las principales traducciones de "hogar" a vietnamita.
hogar
noun
masculine
gramática
hogar (de la lumbre) [..]
-
chỗ ở
nounAdemás de un hogar, la anémona le ofrece un lugar seguro donde poner sus huevos.
Hải quỳ vừa là chỗ ở, vừa là nơi an toàn cho cá hề sinh sản.
-
nhà
nounHasta donde sé, nunca salió de su hogar.
Theo tôi biết, nó chưa từng ra khỏi nhà.
-
nhà cửa
nounPero ya tenemos un hogar, un buen hogar.
Nhưng chúng ta đã có nhà cửa rồi, lại còn rất tốt nữa mà.
-
Traducciones menos frecuentes
- nhà ở
- nơi sinh
- gia đình
- Chỗ ở
- Lò sưởi
- lò sưởi
- nơi chôn
- quê hương
-
Mostrar traducciones generadas algorítmicamente
Traducciones automáticas de " hogar " a vietnamita
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Imágenes con "hogar"
Frases similares a "hogar" con traducciones al vietnamita
-
máy tính nhóm gia đình
-
vô gia cư
-
Bộ hướng dẫn giải quyết trục trặc nhóm gia đình
-
bộ điều khiển tự động hoá gia đình
-
Nhóm nhà
-
Vô gia cư
-
nhóm gia đình
-
hầu gái · đầy tớ gái
Añadir ejemplo
Añadir